Phòng cháy chữa cháy tiếng trung là gì?

Ngày 10/03/2022

Nội dung sau cho bạn biết phòng cháy chữa cháy tiếng Trung là gì và một số thuật ngữ phòng cháy chữa cháy tiếng Trung khác. Bài viết cung cấp thông tin dành cho những ai quan tâm tới chủ đề này.

Phòng cháy chữa cháy tiếng Trung là gì?

phòng cháy chữa cháy tiếng trung

Trong tiếng Trung, phòng cháy chữa cháy là: 消防 《救火和防火。》(đội phòng cháy chữa cháy) hoặc  消防设备 (thiết bị phòng cháy chữa cháy). Đây là thuật ngữ phòng cháy chữa cháy được sử dụng phổ biến. Ngoài ra, còn có nhiều thuật ngữ tiếng Trung liên quan khác trong lĩnh vực phòng cháy chữa cháy.

Tìm hiểu thêm:

Quy chuẩn 06 phòng cháy chữa cháy

4 tại chỗ phòng cháy chữa cháy

Phòng cháy chữa cháy gọi số nào

Một số thuật ngữ phòng cháy chữa cháy tiếng Trung khác

Những bạn đang theo học tiếng Trung và cửa hàng, công ty kinh doanh thiết bị pccc Đà Nẵng chuyên nhập hàng Trung Quốc cần phải biết thuật ngữ phòng cháy chữa cháy tiếng Trung là gì? Nắm rõ các thuật ngữ này giúp bạn chủ động nhập và kiểm tra xuất xứ và chất lượng của nguồn hàng.

phòng cháy chữa cháy tiếng trung

Dưới đây là bảng thuật ngữ phòng cháy chữa cháy tiếng Trung để bạn tham khảo:

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1  Cứu hỏa 消防 Xiāo fáng
2 Cục phòng cháy chữa cháy 消防局 xiāo fáng jú
3 Phòng cứu hỏa 消防处 xiāo fáng chù
4 Trung tâm phòng cháy 防火中心 fáng huǒ zhōng xīn
5 Nhân viên phòng cháy chữa cháy 消防官员 xiāo fáng guān yuán
6  Diễn tập pccc  消防演习 xiāo fáng yǎn xí
7 Huấn luyện pccc 消防训练 xiāo fáng xùn liàn
8  Đội trưởng cứu hỏa 消防队长 xiāo fáng duì zhǎng
9 Nhân viên pccc  消防员 xiāo fáng yuán
10  Thiết bị pccc  消防设备 xiāo fáng shè bèi
11 Thiết bị dập lửa 灭火器 miè huǒ qì
12 Xe cứu hỏa 消防车 xiāo fáng chē
13  Xe thang  云梯消防车 yún tī xiāo fáng chē
14  Thiết bị dập lửa dùng tay ép 手压式灭火器 shǒu yā shì mièhuǒqì
15 Bơm nước cứu hỏa 消防水泵 xiāo fáng shuǐ bèng
16 Bơm nước dập lửa  灭火水泵 miè huǒ shuǐ bèng
17  Tấm vải cứu hộ 救生布单 jiù shēng bù dān
18 Ống cao su dẫn nước 消防水带 xiāo fáng shuǐ dài
19 Dây thừng cứu sinh  救生绳 jiù shēng shéng
20 Thùng nước cứu hỏa  消防水桶 xiāo fáng shuǐ tǒng
21 Xe cứu thương 救护车 jiù hù chē
22  Áo bảo hộ  金属防护服 jīn shǔ fánghù fú
23  Ủng cứu hỏa  消防靴 xiāo fáng xuē
24  Mặt nạ 消防面罩 xiāo fáng miàn zhào
25  Mũ  消防帽 xiāo fáng mào
26  Hỏa hoạn 火灾 huǒ zāi
27  Nạn nhân  火灾受害人 huǒ zāi shòu hài rén
28 Ngọn lửa 火苗 huǒm iáo
29  Nhà để xe cứu hỏa 消防车库 xiāo fáng chēkù
30  Báo cháy  火警 huǒ jǐng
31  Chuông báo cháy  火警警钟 huǒ jǐng jǐng zhōng
32 Dập lửa  灭火 miè huǒ
33 Phóng hỏa  纵火 zòng huǒ
34 Hiện trường hỏa hoạn 火灾现场 huǒ zāi xiàn chǎng
35 Thang cứu hỏa 消防梯 xiāo fáng tī
36 Thang cứu hỏa trên không  架空消防梯 jià kōng xiāo fáng tī

 

Như vậy với thông tin chia sẻ trên bạn đã biết thêm được rất nhiều thuật ngữ phòng cháy chữa cháy tiếng Trung. Bạn cần thông tin tư vấn và thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy có thể liên hệ cho PCCC Toàn Tiến Phát. PCCC Toàn Tiến Phát đã có nhiều năm kinh nghiệm thực tế thi công pccc cho khách sạn, nhà xưởng, tòa nhà chung cư và nhà hàng.

Đánh giá bài viết!